ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CỦA CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN NHƯ: VỐN ĐIỀU LỆ;TỶ LỆ GÓP VỐN, THÀNH VIÊN

Để đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty TNHH hai thành viên trở lên như:vốn điều lệ; tỷ lệ góp vốn, thành viên CÔNG TY TNHH FLAW (Sau đây gọi tắt là Flaw) tư vấn tới Quý Khách hàng như sau:

I. HỒ SƠ

Thay đổi vốn điều lệ:

  • Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đã ghép nội dung công bố thông tin): Thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ góp vốn;
  • Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
  • Các giấy tờ, tài liệu khác kèm theo tương ứng đối với một số trường hợp thay đổi:

+ Danh sách thành viên đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên và bản sao điều lệ đã sửa đổi của doanh nghiệp (đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính từ tỉnh, thành phố khác đến);

+  Báo cáo tài chính của công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ. (đối với trường hợp giảm vốn điều lệ);

+ Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư; (đối với trường hợp thay đổi vốn điều lệ).

  • Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư, Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp.

Thay đổi tỷ lệ góp vốn:

  • Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Thay đổi tỷ lệ góp vốn;
  • Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

Thay đổi thành viên:

  • Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp;
  • Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

Kèm theo:

Trường hợp tiếp nhận thành viên mới:

  • Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thành viên mới;
  • Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới của công ty;
  • Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký daonh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định cố 78/2015/NĐ-CP của thành viên là cá nhân;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp:

  • Hợp đồng chuyển nhượng hoặc các giấy tờ chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng;
  • Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp:

  • Hợp đồng chuyển nhượng hoặc các giấy tờ chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng;
  • Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.

Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế:

  • Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;
  • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người thừa kế.

Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Luật Doanh nghiệp:

  • Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn;
  • Danh sách các thành viên còn lại của công ty.

Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp:

  • Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;
  • Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ – CP của người đại diện theo ủy quyền về quyết định ủy quyền tương đương ứng đối với thành viên mới là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của thành viên mới là cá nhân;
  • Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư.
  • Một số giấy tờ khác tùy vào trường hợp cụ thể của khách hàng.

2. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT

03 ngày làm việc kề từ ngày nhận hồ sơ

3. ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Tổ chức/cá nhân

4. THẨM QUYỀN

Phòngđăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh

5. KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên Hoặc Giấy xác nhận thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (nếu doanh nghiệp có nhu cầu cấp giấy xác nhận).

6. PHÍ, LỆ PHÍ

Lệ phí: 100.000 VNĐ  – Đối với các nội dung thay đổi: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ (không phải nộp lệ phí nếu chỉ thay đổi ngành nghề kinh doanh, miễn lệ phí đối với trường hợp Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử);

Phí công bố thông tin: 300.000 VNĐ.

7. CĂN CỨ PHÁP LÝ

  1. Các Luật:

– Luật Doanh nghiệp 2014;

– Luật Đầu tư năm 2014;

  1. Các văn bản của Chính phủ, các bộ, ngành Trung ương:

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về đăng ký doanh nghiệp;

– Nghị định 96/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 về Chứng minh nhân dân; Nghị định số 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân.Nghị định 106/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 17/9/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 05/1999/NĐ-CP ngày 03/02/1999 của Chính phủ về Chứng minh nhân dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định 170/2007/NĐ-CP ngày 19/11/2007 của Chính phủ;

– Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; Thông tư số 130/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính  ngày 04/12/2017 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

– Thông tư số 20/2015 /TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư  hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

– Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17/05/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định các biểu mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định số96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;

– Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam.

– Quyết định số 337/2007/QĐ-BKH 10/4/2007 về việc ban hành quy định nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

– Các văn bản pháp luật chuyên ngành có liên quan khác.

Cảm ơn Bạn đọc đã quan tâm đến thông tin này của chúng tôi

Để biết thêm chi tiết thông tin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH FLAW

MSDN            :           0107907538

Trụ sở           :           40/61 Giang Văn Minh, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

VPGD            :           P12A5 Tòa Đơn Nguyên A, Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến,Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline          :           0964.119.444

Email            :           luatflaw@gmail.com

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tư vấn trực tiếp, gọi 0964.119.444